Học tiếng Nhật, làm bạn cười chết.

Áp phích gốc: , an toàn và lành mạnh Lượt xem: 102 Trả lời: 6 Đăng trong: 2012-08-07 13:43:10
Xin chào (khóc cùng bạn đào)[br/][br/]Mình đã về (cô ấy đến tháng)[br/][br/]Anh trai (oh ni san)[br/][br/]Dễ thương (kawaii)[br/][br/]Sao vậy? (nani)[br/][br/]Bạn thật đẹp trai (kakkoi)[br/][br/]Hóa ra là vậy (nǎlǐ hútu)[br/][br/]Mình đã ăn rồi (một tá cà rốt)[br/][br/]Chào buổi sáng (gǒu zhà yī mǎ sī)[br/][br/]Làm sao có thể (mǎ sà kǎ)[br/][br/]Tuyệt vời quá (zì yóu yī)[br/][br/]Cảm ơn (arigatou)[br/][br/][br/][br/]Sao vậy (dōu xī dà)[br/]Lười một chút (shǎ bù nǐ yōu)[br/]Cái này không được (suǒ lǐ wǎ nàlǐ mǎyǐ)[br/]Tại sao? (nán de ēi)[br/]Ấy là gì (nán de suǒ lǐ wǎ)[br/]Có nghĩa gì? (mǎn jiā suǒ lǐ wǎ)[br/]Đồ ngu (bà gǎ)[br/]Mình hiểu rồi (wǎ kǎ dá wā)[br/]Đây là (kù lǐ wǎ)[br/]Cố lên (gāng bā lí)[br/]Xong rồi! (yà dāng!)[br/]Bạn bè (tōu māo dǎ jī)[br/]Không được (dǎ mèi)[br/]Bạn nói đúng (shòu dǎ nèi)[br/][br/][br/]Tuyệt quá! (yǒu gēda!)[br/]Thật sao? (hōng! dòu nǐ)[br/]Cô ấy (wǒ jiū xià ma)[br/]Đừng mà! (yà mā diē!)[br/]Đáng ghét (kòu shǒu)[br/]Xin lỗi (gǒu mī nà shà yī)[br/]Không sao (yī wǎ yōu)[br/]Không sao chứ? (dài jiāo bù?)[br/]Hẹn hò (dài dōu)[br/]Đúng vậy (hāi)[br/]Chúc ngủ ngon (ó yā sǐ nǐ)[br/]Đến đây là hết (kūle mā de)[br/]
hồi đáp 🤍 0 📤 chia sẻ sưu tầm
Đã từng có người đăng
He he!!!
Hoá ra là như vậy nên là: Suǒ dā xī niē…
“Chào buổi sáng” không phải là “ô hải đâu” sao?
Tiếng Nhật thực thụ: 1. Mày đừng kích động——調子こいてんじゃねーぞこら! 2. Mẹ kiếp!——くそったれ! 3. Đừng khoe mẽ!——なめてんじゃねーぞ、おら! 4. Mày bị điên hả!——てめーいかれてんのか! 5. Đồ ngốc——あほ 6. Chết đi——死ね! (死にやがれ! ) 7. Cặn bã——カス 8. Hổ thẹn——まぬけ 9. Rác rưởi——雑魚(ざこ) 10. Đừng nói nhiều——ほざけ 11. Đến đây đi!——おとといきやがれ! 12. Đầu heo——クソブタ 13. Quái xấu——ブス 14. Sát gái——エロオヤジ(chỉ dùng cho đàn ông……) 15. Biến thái——へんたい 16. Nhóc con——餓鬼(ガキ) 17. Người cứng đầu——タコ 18. Ngốc (cấp nâng)——ボケ 19. Kẻ vô dụng——役立たず 20. Thằng khốn (thường dùng)——馬鹿野郎(ばかやろう) 21. Đồ vô giá trị, cặn bã (nâng cấp)——チンカス 22. Ngốc (cấp nâng lại)——クソボケ 23. Đồ vô dụng (phiên bản thường, cũng là phiên bản văn minh)——ろくでなし 24. Kẻ vụng về——ドジ 25. Đồ súc sinh——ちくしょう
Cười chết tôi mất, thật không chính xác
— Đã tải tất cả câu trả lời —

Để lại một câu trả lời