Nghệ thuật chiến tranh OL!
Có vẻ như đề xuất của Tiểu Sảng khá hay đấy, bây giờ tôi dùng màu xanh khá tốt, tôi xin cảm ơn Tiểu Sảng ở đây!
Trả lời (4)
o_O Tiểu Sảng? Phải là Tiểu Thương chứ...
shang
Thương hại滴 thương đau……
Thương Danh thiếp Bách khoa Thương là một chữ Hán nhiều nghĩa, thường liên quan đến cái chết và nỗi buồn. Cũng có cà phê và âm nhạc lấy tên là Thương. Cấu trúc cơ bản [ 殇 ] Phiên âm: shāng Chữ phồn thể: 殇 shāng ㄕㄤˉ【bộ 歹】 Bộ thủ: 歹 Số nét bộ thủ: 4 Ý nghĩa theo ngũ hành: Kim Nhập liệu phiên âm: shang Nhập liệu Ngũ bút: GQTR Ngụ ý cát hung: ① Hung, đồng thời đại diện cho cái chết, nhiều nghĩa, thường chỉ trẻ vị thành niên chết ② Chỉ người chết trận|quốc thương Trình tự nét: Ngang, sổ chéo, ngang sổ chéo chấm, sổ, ngang, ngang gập gập gập móc, sổ, sổ Mã Zheng: ARYO, U: 6B87 Số nét: 9, bộ thủ: 歹, số thứ tự nét: 13543153, GBK: E9E4 Ngũ bút: GQTR
— Đã tải tất cả câu trả lời —